Mức tiêu hao điện năng của máy lạnh và tủ lạnh

Mức tiêu hao của máy lạnh và tủ lạnh

muc-tieu-hao-may-lanh

Nếu nói về những thiết bị ngốn điện thì tủ lạnh, máy lạnh là một trong những thiết bị được nhắc đến. Nếu đã từng sử dụng vật dụng này, ắc hẳn các bạn cũng biết sử dụng nó tốn điện phải không ạ? Và bài viết mà Bệnh Viện Điện Lạnh sắp đề cập sau đây liên quan đến cách tính toàn về mức tiêu hao của tủ lạnh, máy lạnh.

Tủ lạnh (thấp nhất là 1/18HP).

HP (sức ngựa) / Kw/h (trị số điện năng tiêu thụ trong 1giờ) / W công suất riêng của Compressor ( ko tính các thiết bị khác kèm theo)

1/18HP ~ 18h/Kw
1/10HP ~ 10h/Kw ~ 85Woát
1/8HP ~ 8h/Kw ~ 100Woát
1/6HP ~ 6h/Kw ~ 120-125Woát
1/4HP ~ 4h/Kw ~ 180-185Woát

Máy lạnh (thấp nhất là lọai 0.5HP)

HP (sức ngựa) / Kw/h (trị số điện năng tiêu thụ trong 1giờ) / W công suất riêng của Compressor ( ko tính các thiết bị khác kèm theo)

0.5HP ~ 0.5Kw/h 375Woát
1.0HP ~ 1Kw/h ~ 750Woát (chuẩn)
2.0HP ~ 2Kw/h ~ 750×2 = 1500Woát

Chuẩn cho CB(cầu dao), dây điện đi cho máy lạnh thì được phân bố như sau(tính theo chuẩn dây 1 lõi CADIVI)

1.0HP dây 1.2 xài CB 10Ampe
1.5HP dây 1.6 xài CB 10-15Ampe
2.0HP dây 2.0 xài CB 20Ampe
2.5HP – 3.0HP dây 2.5 xài CB 30Ampe

Ổn áp cho máy lạnh:

Cần xem mức Ampe chạy chuẩn của máy rồi tính toán để mua một ổn áp vừa phải, không thiếu cũng không dư cho thiết bị.
Đối với loại thiết bị Non-Inverter(gọi chung là thiết bị không tiết kiệm điện) thì khi bắt đầu hoạt động thì ban đầu sẽ có 1 dòng Start khá cao rồi nhanh chóng tụt mức Ampe chuẩn của máy được thiết kế tùy theo công suất của từng loại. Chi tiết được liệt kê mức Ampe như sau:

muc-tieu-hao-tu-lanh

Đối với tủ lạnh

Hầu hết tất cả các model tủ hiện tại đều thao chuẩn CompressorPiston

HP (sức ngựa/ công suất của máy) ~ Dung tích tủ/Dòng Start ban đầu/ Dòng Ampe tiêu chuẩn(Current Ampe)

1/12HP ~ 50-80 lít / 2-2.4Ampe / 0.4 – 0.5Ampe.
1/10HP ~ 100-140 lít / 2.4 – 3.2Ampe / 0.7 – 0.8Ampe
1/8HP ~ 120-160 lít / 3.4 – 4Ampe / 0.8-0.9Ampe
1/6HP ~ 160 – 180 lít / 4 – 5.5Ampe / 0.8 – 1Ampe
1/4HP ~ 220 – 400 lít / 6.5 – 9A / 1 – 1.3mpe
1/3HP ~ >400 lít / 10 – 15Ampe / 1.8 – 2.3Ampe

Đối với máy lạnh

Về dòng Compressor với cấu tạo kiểu Piston

HP (sức ngựa/ công suất của máy) /Dòng Start ban đầu/ Dòng Ampe tiêu chuẩn(Current Ampe)

0HP / 18 – 20Ampe / 3.6 – 4Ampe
1.5HP / 25 – 31Ampe / 5.5 – 6.5Ampe
2.0HP / 38 – 42Ampe / 8 – 11Ampe
Về dòng Compressor với cấu tạo kiểu Piston

HP (sức ngựa/ công suất của máy) /Dòng Start ban đầu/ Dòng Ampe tiêu chuẩn(Current Ampe)

1.0HP / 30-32Ampe / 4-4.5Ampe
1.5HP / 36-56Ampe / 5.5 – 6.5Ampe
2.0HP / 60-62Ampe / 10-11.5Ampe

LIÊN HỆ: 028.6670.4444 – 0968.913.017